TanroDictionary Sổ từ

chanteuse

/ʃɑːnˈtɜːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu.danh từ

Ví dụ

  1. The chanteuse sang softly in the corner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép