TanroDictionary Sổ từ

chantey

/ˈʃænti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hò (của thuỷ thủ).danh từ

Ví dụ

  1. The sailors sang a chantey while pulling the heavy rope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép