TanroDictionary Sổ từ

chantry

/ˈtʃæntri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi hát lễ trong nhà thờ.danh từ
  2. Tiền trợ cấp để hát lễ.danh từ

Ví dụ

  1. They prayed quietly in the old chantry.

  2. The chantry paid for the singer's work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép