Nghĩa tiếng Việt
- Nơi hát lễ trong nhà thờ.danh từ
- Tiền trợ cấp để hát lễ.danh từ
Ví dụ
-
They prayed quietly in the old chantry.
-
The chantry paid for the singer's work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép