TanroDictionary Sổ từ

chaos

/ˈkeɪɒs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang.danh từ
  2. Sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lộn xộn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room fell into chaos after the alarm.

  2. The desk was in chaos after the move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép