Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chaperonđộng từ
Ví dụ
-
A teacher chaperoned the trip yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈæpərˌəʊnd/
A teacher chaperoned the trip yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép