Nghĩa tiếng Việt
- Vòng hoa đội đầu.danh từ
- Chuỗi hạt, tràng hạt.danh từ
- Chuỗi trứng cóc.danh từ
Ví dụ
-
She wore a chaplet of flowers in her hair.
-
He held a chaplet while praying quietly.
-
The pond had a chaplet of frog eggs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép