TanroDictionary Sổ từ

chaps

/tʃæps/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chapđộng từ
  2. Của chaparajo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He chaps the leather before every ride.

  2. The chaps were dusty after the long ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép