Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chapđộng từ
- Của chaparajo.danh từ
Tiếng Nhật
- 荒れあれthời tiết bão tố, da nứt nẻ
Ví dụ
-
He chaps the leather before every ride.
-
The chaps were dusty after the long ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép