Nghĩa tiếng Việt
- Tập tin chương tiết.danh từ
Ví dụ
-
The chapter file played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃæptɜː ˈfɑɪəl/
The chapter file played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép