Nghĩa tiếng Việt
- hằng số đặc trưng; hằng số mũ.danh từ
Ví dụ
-
The characteristic constant appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɛrɪktəˈrɪstɪk ˈkɑːntstənt/
The characteristic constant appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép