TanroDictionary Sổ từ

characteristic constant

/ˌkɛrɪktəˈrɪstɪk ˈkɑːntstənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hằng số đặc trưng; hằng số mũ.danh từ

Ví dụ

  1. The characteristic constant appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép