Nghĩa tiếng Việt
- Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.danh từ
- Sự truyền đặc tính cho (ai).danh từ
- Sự xây dựng thành công nhân vật (trong một tiểu thuyết... ).danh từ
Ví dụ
-
Her characterization of the hero felt very clear.
-
The teacher's praise helped with his characterization.
-
The novel's characterization made each person vivid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép