Nghĩa tiếng Việt
- Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm.động từ
Ví dụ
-
The report can characterize the problem clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɛrɪktəˌrɑɪz/
The report can characterize the problem clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép