TanroDictionary Sổ từ

characterless

/ˈkærəktələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm thường, không có bản sắt.tính từ
  2. Không có giấy chứng nhận.tính từ

Ví dụ

  1. The room looked characterless and plain.

  2. His request was characterless without a signed form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép