Nghĩa tiếng Việt
- Tầm thường, không có bản sắt.tính từ
- Không có giấy chứng nhận.tính từ
Ví dụ
-
The room looked characterless and plain.
-
His request was characterless without a signed form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép