Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi đố chữ.danh từ
Tiếng Nhật
- 茶番ちゃばんtrò hề
Ví dụ
-
We played charade after dinner with friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃəˈrɑːd/
We played charade after dinner with friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép