Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh than (của súc vật).danh từ
Ví dụ
-
The vet watched for signs of charbon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑː(r)bən/
The vet watched for signs of charbon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép