Nghĩa tiếng Việt
- Than (củi).danh từ
- Chì than (để vẽ).danh từ
- Bức vẽ bằng chì than.danh từ
- Bôi than; viết bằng chì than, vẽ bằng than.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We used charcoal to start the campfire tonight.
-
She shaded the tree with charcoal.
-
The wall held a charcoal of the bridge.
-
He charcoal the sketch in soft gray.
-
animal charcoal
than xương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép