Nghĩa tiếng Việt
- Một loại củ cải ăn giống như rau.danh từ
Ví dụ
-
She cooked chard with garlic for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɑːd/
She cooked chard with garlic for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép