TanroDictionary Sổ từ

charge with

/tʃˈɑːdʒ wɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc tội.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was arrested in customs last night and has been charged with smuggling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép