TanroDictionary Sổ từ

chargeability

/ˌtʃɑːrdʒəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tính vào.danh từ
  2. Sự phải chịu, sự phải chịu phí tổn, sự phải nuôi nấng.danh từ
  3. Sự bắt phải chịu.danh từ
  4. Sự có thể bắt tội, sự có thể buộc tội; sự có thể tố cáo được.danh từ

Ví dụ

  1. The fee is chargeabiliti for the customer.

  2. The child was chargeabiliti to her aunt.

  3. The manager said the loss was chargeabiliti to me.

  4. His actions showed clear chargeabiliti for the damage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép