Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chargeđộng từ
Ví dụ
-
The hotel charged me for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃɑːdʒd/
The hotel charged me for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép