TanroDictionary Sổ từ

charged

/tʃɑːdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của chargeđộng từ

Ví dụ

  1. The hotel charged me for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép