Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chargeđộng từ
Tiếng Nhật
- 課徴金かちょうきんkhoản thu, phí phạt
Ví dụ
-
The bank charges a small fee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑrdʒɪz/
The bank charges a small fee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép