TanroDictionary Sổ từ

charging time

/ˈtʃɑːrdʒin ˈtɑɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian nạp.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the charging time on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép