Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian nạp.danh từ
Ví dụ
-
He kept the charging time on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑːrdʒin ˈtɑɪm/
He kept the charging time on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép