TanroDictionary Sổ từ

chariness

/ˈtʃɛrinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thận trọng, sự cẩn thận.danh từ
  2. Sự dè dặt (lời nói, lời khen... ).danh từ

Ví dụ

  1. Her chariness kept the project free of mistakes.

  2. He spoke with chariness about the new plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép