Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua).danh từ
- Chở bằng xe ngựa.động từ
Tiếng Nhật
- 戦車せんしゃxe tăng
Ví dụ
-
The king rode in a golden chariot.
-
They chariot the guests through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép