TanroDictionary Sổ từ

chariot

/ˈtʃæriət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua).danh từ
  2. Chở bằng xe ngựa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The king rode in a golden chariot.

  2. They chariot the guests through the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép