Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết phục, lôi cuốn.D
Ví dụ
-
She spoke charismaticalli and won the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkærɪzˈmætɪkli/
She spoke charismaticalli and won the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép