Nghĩa tiếng Việt
- Nhân từ, độ lượng.D
Ví dụ
-
He charitabli forgave her small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃærətəbli/
He charitabli forgave her small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép