TanroDictionary Sổ từ

charity-boy

/ˈtʃɛrətiˈbɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh trường trẻ em mồ côi; đứa bé ở viện trẻ mồ côi.danh từ

Ví dụ

  1. The charity-boy received books and warm clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép