TanroDictionary Sổ từ

charlady

/ˈtʃɑːleɪdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).danh từ

Ví dụ

  1. The charlady cleaned the rooms every Thursday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép