TanroDictionary Sổ từ

charlie

/ˈtʃɑːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ ngốc nghếch, kẻ dại khờ.danh từ

Ví dụ

  1. Stop acting like a charlie and read the sign.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép