Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ ngốc nghếch, kẻ dại khờ.danh từ
Ví dụ
-
Stop acting like a charlie and read the sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑːli/
Stop acting like a charlie and read the sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép