TanroDictionary Sổ từ

charlock

/ˈtʃɑːrˌlɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạch giới ruộng.danh từ

Ví dụ

  1. The farmer pulled charlock from the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép