TanroDictionary Sổ từ

charms

/tʃɑːmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của charmđộng từ

Ví dụ

  1. Her smile charms everyone in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép