TanroDictionary Sổ từ

charred

/ˈtʃɑːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của charđộng từ

Ví dụ

  1. The toast charred in the hot oven.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép