Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của char.động từ
- Sự hoá than, đốt thành than.danh từ
Ví dụ
-
The charring wood smelled strong on the fire.
-
The charring darkened the edges of the bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép