Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng thuê tàu.danh từ
Ví dụ
-
They signed the charter-part before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑːrtɜːˈpɑːrti/
They signed the charter-part before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép