Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của charterđộng từ
- Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.tính từ
Ví dụ
-
They chartered a bus for the trip.
-
He is a chartered engineer with many years experience.
-
a chartered engineer, librarian, surveyor
kỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề
-
Chartered accountant
nhân viên kế toán được đào tạo toàn diện và đủ tư cách hành nghề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép