Nghĩa tiếng Việt
- Tu viện (của) dòng thánh Bru-nô.danh từ
- Rượu sactơrơ.danh từ
- Màu lục nhạt.danh từ
Tiếng Nhật
- 黄緑きみどりmàu xanh vàng
Ví dụ
-
We visited a quiet chartreuse near the hills.
-
He poured a glass of chartreuse.
-
She chose a soft chartreuse scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép