Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).danh từ
Ví dụ
-
The charwoman cleaned the house on Mondays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɑːwʊmən/
The charwoman cleaned the house on Mondays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép