Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, cẩn thận.tính từ
- Dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen... ).tính từ
Ví dụ
-
Be chary of trusting strangers with money.
-
He was chary of giving any public praise.
-
to be chary of catching cold
cẩn thận kẻo bị lạnh
-
chary of praise
dè dặt lời khen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép