TanroDictionary Sổ từ

chary

/ˈtʃeəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận trọng, cẩn thận.tính từ
  2. Dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen... ).tính từ

Ví dụ

  1. Be chary of trusting strangers with money.

  2. He was chary of giving any public praise.

  3. to be chary of catching cold

    cẩn thận kẻo bị lạnh

  4. chary of praise

    dè dặt lời khen

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép