Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng tìm kiếm.động từ
Tiếng Nhật
- 追い落とすおいおとすhất cẳng, lật đổ
Ví dụ
-
The press chased us down when the story broke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈeɪs dˈaʊn/
The press chased us down when the story broke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép