Nghĩa tiếng Việt
- Nhắc nhở ai đó làm việc.động từ
- Đòi tiền.động từ
- Theo dõi tiến độ.động từ
Ví dụ
-
The librarian is chasing me up about my overdue books.
-
I chased her up as she hadn't paid for several months.
-
I didn't get a reply so I have been chasing them up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép