TanroDictionary Sổ từ

chase-gun

/ˈtʃeɪsˈɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu.danh từ

Ví dụ

  1. The chase-gun pointed from the ship's bow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép