Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chase.động từ
- Sự cắt ren (bằng dao).danh từ
- Sự khấu quặng theo phương mạch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dog was chasing a ball in the yard.
-
Chasing cut new threads into the metal.
-
Chasing followed the vein through the rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép