TanroDictionary Sổ từ

chasing

/ˈtʃeɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chase.động từ
  2. Sự cắt ren (bằng dao).danh từ
  3. Sự khấu quặng theo phương mạch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog was chasing a ball in the yard.

  2. Chasing cut new threads into the metal.

  3. Chasing followed the vein through the rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép