Nghĩa tiếng Việt
- Khung gầm (ô tô, máy bay... ), khung xe.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chassis was bent after the crash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃæsi/
The chassis was bent after the crash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép