Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chastenđộng từ
Ví dụ
-
The lesson chastened him for a while.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃeɪsənd/
The lesson chastened him for a while.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép