Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừng phạt, sự trừng trị.danh từ
- Sự đánh đập.danh từ
Ví dụ
-
The child feared chastisement for breaking the vase.
-
He faced chastisement after hitting the classmate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép