Nghĩa tiếng Việt
- Người trừng phạt, người trừng trị.danh từ
- Người đánh đập.danh từ
Ví dụ
-
The teacher was a strict chastiser of mistakes.
-
The harsh chastiser made everyone feel small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép