Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chastise.động từ
Ví dụ
-
The coach is chastising the team gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɑːstaɪzɪŋ/
The coach is chastising the team gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép