Nghĩa tiếng Việt
- Dây đeo chìa khoá; dây đeo đồng hồ; xà tích.danh từ
- Bà chủ phong lưu ở nông thôn.danh từ
- Bà chủ (tiếp khách).danh từ
Ví dụ
-
She clipped her keys to the chatelaine.
-
The chatelaine welcomed guests at the gate.
-
The chatelaine greeted everyone with tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép