Nghĩa tiếng Việt
- Động sản.danh từ
Ví dụ
-
The bank owns the chattel as collateral.
-
chattel mortgage
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự cầm đồ, sự cược đồ (động sản)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép