Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé nói líu lo.danh từ
- Người ba hoa, người hay nói huyên thiên.danh từ
- , (từ lóng) súng liên thanh.danh từ
Tiếng Nhật
- お喋りおしゃべりtán gẫu, chuyện phiếm
Ví dụ
-
That chatterbox never stops talking.
-
The chatterbox told us every small detail.
-
The movie ended with a chatterbox of gunfire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép