TanroDictionary Sổ từ

chatterer

/ˈtʃætɜːɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ba hoa, người hay nói huyên thiên.danh từ

Ví dụ

  1. The chatterer talked through the whole break.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép